Dịch

Goa

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Goadanh từ riêngA state in western India. Capital: Panaji.
  2. Tháng mùa đông thứ năm theo lịch Iceland truyền thống, kéo dài từ giữa tháng 2 đến giữa tháng 3danh từ riêngThe fifth winter month of the traditional Icelandic calendar, running from mid-February to mid-March.
  3. Dạng nhạc trance có nguồn gốc từ cuối những năm 1980 ở Goa, Ấn Độ, thường có âm trầm ngân nga và thay đổi nhịp tăng dầndanh từkhông đếm được (uncountable)A form of trance music that originated during the late 1980s in Goa, India, typically with droning basslines and progressive beat changes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Goa beandanh từĐồng nghĩa với winged bean
Goa cedardanh từLoài cây Hesperocyparis lusitanica, ở Mexico và Trung Mỹ
South Goadanh từ riêngQuận của Goa, Ấn Độ
Goa stonedanh từLoại bezoar nhân tạo được sản xuất ở Goa, từng được cho là có đặc tính chữa bệnh và bùa chú
North Goadanh từ riêngQuận của Goa, Ấn Độ
Goa potatodanh từDioscorea esculenta (khoai lang ít hơn)
Goa powderdanh từLoại bột đắng được tìm thấy trong các khoảng trống của gỗ của cây Brazil (Vataireopsis araroba) và được sử dụng để điều trị bệnh chàm và các bệnh ngoài da khác
Goa bean vinedanh từĐồng nghĩa với winged bean

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng, danh từ
  1. mượn từ tiếng Bồ Đào NhaGoa
  2. từ Konkaniगोंयgoiya
  3. từ tiếng Phạnगोमन्तgomanta
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Icelandgóa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI