Geraldine
C2danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nữ Geraldinedanh từ riêngA female given name from the Germanic languages.
- Thị trấn ở New Zealanddanh từ riêngA town in South Canterbury, New Zealand, named after the FitzGerald family.
- Thị trấn ở Alabamadanh từ riêngA town in DeKalb County, Alabama, United States.
- Of or pertaining to the medieval FitzGerald dynasty of Ireland.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở Montana
- A small town in Chouteau County, Montana, United States.
Nguồn gốc (etymology)
Gerald-ine
Ví dụ
- man's , man's .Alberta giống tên đàn ông hơn bất kỳ cái tên nào xuất phát từ tên nam giới, hơn cả Georgianna giống như một bông hoa mộc lan hay Henrietta mà hầu hết mọi người đổi thành Etta hoặc Geraldine mà không ai nghĩ đến việc bắt nguồn từ một tên Ireland của nam giới như Gerald.
- Ferraro ?Geraldine Ferraro còn sống không?