Garden
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Gardendanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GardenDạng gốc (base form)
- GardensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beer gardendanh từ | danh từ | Khu vực ngoài trời của nhà công cộng, nơi khách hàng có thể ngồi dưới nắng và thưởng thức đồ uống của mình. Ở Bavaria (Đức) thường có dưới gốc cây hạt dẻ ngựa, nơi bạn được phép mang theo đồ ăn nếu dùng đồ uống của nhà hàng |
| garden sheddanh từ | danh từ | Nhà kho trong vườn |
| back gardendanh từ | danh từ | Vườn sau nhà |
| garden pathdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem garden, path |
| rose gardendanh từ | danh từ | Vườn hồng |
| garden partydanh từ | danh từ | Bữa tiệc được tổ chức trên bãi cỏ hoặc trong công viên, thường trang trọng hơn một buổi dã ngoại hoặc nướng thịt |
| front gardendanh từ | danh từ | Vườn trước nhà |
| flower gardendanh từ | danh từ | Vườn hoa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Vùng Covent Garden
- Vùng Covent Garden, chợ Covent Garden, nhà hát Covent GardenCovent Garden in London, England, or its theatre or market.
Họ từ (word family)
cùng gốc GardenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha