Dịch

Garden

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ Gardendanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GardenDạng gốc (base form)
  2. GardensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

beer gardendanh từKhu vực ngoài trời của nhà công cộng, nơi khách hàng có thể ngồi dưới nắng và thưởng thức đồ uống của mình. Ở Bavaria (Đức) thường có dưới gốc cây hạt dẻ ngựa, nơi bạn được phép mang theo đồ ăn nếu dùng đồ uống của nhà hàng
garden sheddanh từNhà kho trong vườn
back gardendanh từVườn sau nhà
garden pathdanh từDùng theo nghĩa đen, xem garden, path
rose gardendanh từVườn hồng
garden partydanh từBữa tiệc được tổ chức trên bãi cỏ hoặc trong công viên, thường trang trọng hơn một buổi dã ngoại hoặc nướng thịt
front gardendanh từVườn trước nhà
flower gardendanh từVườn hoa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Vùng Covent Garden
  1. Vùng Covent Garden, chợ Covent Garden, nhà hát Covent GardenCovent Garden in London, England, or its theatre or market.

AI