Gallon
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GallonDạng gốc (base form)
- GallonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ale gallondanh từ | danh từ | Đơn vị thể tích thời tiền đế quốc, tương đương với 282 inch khối hoặc khoảng 4,62 lít |
| corn gallondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Winchester gallon |
| wine gallondanh từ | danh từ | Đơn vị thể tích thời tiền đế quốc, gần tương đương với 3,785 lít; được sử dụng để đo rượu, mật ong, dầu và các chất lỏng thương mại khác |
| Roman gallondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với congius |
| ten-gallon hatdanh từ | danh từ | Chiếc mũ cao bồi lớn, không chứa mười gallon như tên gọi mà thường khoảng ba lít |
| imperial gallondanh từ | danh từ | Đơn vị đo chất lỏng được sử dụng ở Quần đảo Anh và một số quốc gia Khối thịnh vượng chung, tương đương với 8 pint đế quốc, 4,55 lít hoặc 1,20 gallon Mỹ |
| Winchester gallondanh từ | danh từ | Một đơn vị thể tích bằng hai lít Winchester, bằng bốn lít, hoặc khoảng 4,55 lít |
| gasoline-equivalent gallondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gasoline gallon equivalent |