Gallo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ Lãng mạn được nói ở tây bắc nước Pháp, xem ngôn ngữ Gallodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Romance language spoken in north-west France, see Gallo language.
- Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Nhãn hiệu rượu vang California giá rẻdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brand of low-priced California wine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gallo-Romantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Người Gaul được La Mã hóa, tức là một người Gaul đã tiếp nhận hoặc điều chỉnh văn hóa, ngôn ngữ, v.v. của Đế chế La Mã sau khi thiết lập sự cai trị của La Mã ở vùng Gaul |
| Gallo-Italiantính từ | tính từ | Thuộc một nhóm ngôn ngữ Lãng mạn hoặc phương ngữ từ miền bắc nước Ý |
| Gallo-Romancedanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Một họ ngôn ngữ, bao gồm các ngôn ngữ Lãng mạn được nói ở Pháp, miền bắc nước Ý và miền bắc Tây Ban Nha. Cụ thể là các ngôn ngữ Walloon, Picard, Norman, French, Franco-Provençal, mặc dù các định nghĩa rộng hơn bao gồm các ngôn ngữ Occitano-Romance, Rhaeto-Romance (Romansch, Ladin, Friulian) và/hoặc Gallo-Italic (ví dụ: Lombard) |
| Gallo-Italicdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Một họ ngôn ngữ tạo thành phần lớn các ngôn ngữ ở miền bắc nước Ý, bao gồm tiếng Piedmont, tiếng Lombard, tiếng Emilian-Romagnol và tiếng Ligurian |
| pico de gallodanh từ | danh từ | Loại gia vị thường được làm bằng hành sống thái hạt lựu, cà chua, ớt và ngò |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc GalloNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhGallus“a Gaul”
- từ tiếng Hy LạpΓάλλοςGállos
- từ tiếng Bretongall“a Gaul or a foreigner”
Ví dụ
- . twenty-dollar .
- " , ."