Dịch

Gallo

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôn ngữ Lãng mạn được nói ở tây bắc nước Pháp, xem ngôn ngữ Gallodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Romance language spoken in north-west France, see Gallo language.
  2. Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
  3. Nhãn hiệu rượu vang California giá rẻdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brand of low-priced California wine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GalloDạng gốc (base form)
  2. GalloesSố nhiều (plural)
  3. GallosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Gallo-Romantính từ, danh từNgười Gaul được La Mã hóa, tức là một người Gaul đã tiếp nhận hoặc điều chỉnh văn hóa, ngôn ngữ, v.v. của Đế chế La Mã sau khi thiết lập sự cai trị của La Mã ở vùng Gaul
Gallo-Italiantính từThuộc một nhóm ngôn ngữ Lãng mạn hoặc phương ngữ từ miền bắc nước Ý
Gallo-Romancedanh từ riêng, tính từMột họ ngôn ngữ, bao gồm các ngôn ngữ Lãng mạn được nói ở Pháp, miền bắc nước Ý và miền bắc Tây Ban Nha. Cụ thể là các ngôn ngữ Walloon, Picard, Norman, French, Franco-Provençal, mặc dù các định nghĩa rộng hơn bao gồm các ngôn ngữ Occitano-Romance, Rhaeto-Romance (Romansch, Ladin, Friulian) và/hoặc Gallo-Italic (ví dụ: Lombard)
Gallo-Italicdanh từ riêng, tính từMột họ ngôn ngữ tạo thành phần lớn các ngôn ngữ ở miền bắc nước Ý, bao gồm tiếng Piedmont, tiếng Lombard, tiếng Emilian-Romagnol và tiếng Ligurian
pico de gallodanh từLoại gia vị thường được làm bằng hành sống thái hạt lựu, cà chua, ớt và ngò

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhGallus“a Gaul”
  2. từ tiếng Hy LạpΓάλλοςGállos
  3. từ tiếng Bretongall“a Gaul or a foreigner”

Ví dụ

  • . twenty-dollar .
  • " , ."

AI