Dịch

Gallo-Roman

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người Gaul được La Mã hóa, tức là một người Gaul đã tiếp nhận hoặc điều chỉnh văn hóa, ngôn ngữ, v.v. của Đế chế La Mã sau khi thiết lập sự cai trị của La Mã ở vùng Gauldanh từA Romanized Gaul, i.e. a Gaulish person who adopted or adapted the culture, language etc. of the Roman Empire following the establishment of Roman rule in the region of Gaul.
  2. Liên quan đến thời kỳ cai trị của La Mã ở Gaul, 50 TCN–486 SCNtính từPertaining to the period of Roman rule in Gaul, 50 BC–486 AD.
  3. Liên quan đến người Gallo-La Mãtính từPertaining to the Gallo-Romans.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Gallo-RomanDạng gốc (base form)
  2. Gallo-RomansSố nhiều (plural)
  3. more Gallo-RomanSo sánh hơn (comparative)
  4. most Gallo-RomanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Gallo-Romancedanh từ riêng, tính từMột họ ngôn ngữ, bao gồm các ngôn ngữ Lãng mạn được nói ở Pháp, miền bắc nước Ý và miền bắc Tây Ban Nha. Cụ thể là các ngôn ngữ Walloon, Picard, Norman, French, Franco-Provençal, mặc dù các định nghĩa rộng hơn bao gồm các ngôn ngữ Occitano-Romance, Rhaeto-Romance (Romansch, Ladin, Friulian) và/hoặc Gallo-Italic (ví dụ: Lombard)

Nguồn gốc (etymology)

Gallo-Roman

Ngôn ngữ khác

AI