Dịch

Gala

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Galashiels, một thị trấn ở Scotlanddanh từ riêngGalashiels, a town in Scotland.
  2. Galatasaray S.K. (một câu lạc bộ thể thao Thổ Nhĩ Kỳ nổi tiếng với đội bóng đá)danh từ riêngGalatasaray S.K. (a Turkish sports club best known for its football team)
  3. Loại táo, là sự thụ phấn chéo giữa Kidd's Orange Red và Golden Delicious.danh từA type of apple, a cross-pollination between Kidd's Orange Red and Golden Delicious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GalaDạng gốc (base form)
  2. GalasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gala piedanh từChiếc bánh nhân thịt lợn với một phần thịt gà và một quả trứng luộc ở giữa
Gala Valedanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Murrumbidgee, miền nam New South Wales, Australia
gala dressdanh từTrang phục trang trọng của phụ nữ cho những dịp đặc biệt
Gala Waterdanh từ riêngCon sông trong khu vực hội đồng Biên giới Scotland, Scotland, nhập vào Tweed gần Galashiels
royal galadanh từLoại táo có vỏ màu đỏ ăn
gala-seriesdanh từLoại glycosphingolipids chứa trình tự Galα(1,4)Galβ-Cer (galactose, galactose, ceramide)
gala nightĐêm dạ hội
gala dinnerBữa tiệc dạ hội

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng

Rút gọn từ Galashiels

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Thổ Nhĩ KỳGala

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI