Dịch

Gaelic

B1danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tiếng Goidelicdanh từ riêngGoidelic; any Goidelic language.
  2. Tiếng Ai-lendanh từ riêngIrish Gaelic.
  3. Thuộc người Gaelic, thuộc tiếng Gaelictính từOf or relating to the Gaels, the Goidel peoples of Scotland and Ireland, and the Manx, or their languages.
  4. Bóng đá Gaelicdanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of Gaelic football.

Cụm từ (phrase)

Scottish Gaelicdanh từ riêngNgôn ngữ Gaelic của Scotland, được sử dụng chủ yếu ở phía bắc và phía tây của đất nước
Gaelic footballdanh từHình thức bóng đá của Ireland được thi đấu bởi hai đội, mỗi đội 15 cầu thủ, ghi bàn bằng cách đá hoặc đấm bóng vào khung thành đối phương hoặc vượt xà ngang và giữa hai cột dọc phía trên khung thành
Irish Gaelicdanh từTiếng Xen-tơ Ai-len
Gaelic gamesdanh từCác môn thể thao truyền thống được chơi ở Ireland: Bóng đá Gaelic (ở Ireland gọi là bóng đá), vượt rào, camogie, bóng ném Gaelic và đấu tròn
Scots Gaelicdanh từ riêngĐồng nghĩa với Scottish Gaelic
Gaelic steakdanh từBít tết phi lê với rượu whisky và sốt nấm
Gaelic coffeedanh từCà phê Ailen
Scotch Gaelicdanh từ riêngĐồng nghĩa với Scottish Gaelic

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Tiếng Manx
  1. Manx Gaelic.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , she’s .Cô ấy tự học một ít tiếng Gaelic khi còn nhỏ. Nó khó phát âm, và không có người nói tiếng Gaelic nào ở xung quanh để cô ấy thực hành cùng, cô ấy đã quên hầu hết những gì đã học.
  • , .Tôi bắt đầu nghiên cứu huy hiệu, ghé thăm các trang web của phòng trưng bày chân dung và tra cứu từ nguyên của các tên gọi Gaelic.
  • , , ^([]) .Chắc chắn rằng, những lý do chính khiến nhiều vận động viên thể thao trẻ tài năng người Ai-len như Niall Quinn, Kevin Moran và Frank Stapleton chọn chơi bóng đá thay vì bóng đá Gaelic là bóng đá mang lại cho họ cơ hội thể hiện và thử thách khả năng trên đấu trường quốc tế và kiếm sống tốt.

AI