GI
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Viết tắt của general issue: quân đội tặng cho người lính (như một món đồ), thay vì mang từ nhà; hoặc được quân đội sử dụng (như một thủ tục) và khác với đối tác dân sự của nótính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of general issue, given to a soldier by the army (as an item), rather than brought from home; or used by the army (as a procedure), and different from its civilian counterpart.
- Viết tắt của gastrointestinaltính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of gastrointestinal.
- Thành viên quân đội Hoa Kỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member of the U.S. military.
- Dọn dẹp một cách mạnh mẽđộng từTo clean aggressively.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ka-gidanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Chiayi |
| GI candanh từ | danh từ | Thùng rác mạ kẽm |
| GI partydanh từ | danh từ | Cuộc dọn dẹp kỹ lưỡng doanh trại quân đội của người dân |
| GI tractdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gastrointestinal tract |
| gi'stừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của give us: thường có nghĩa là "cho tôi" |
| blue gi | Võ phục xanh | |
| Ngan'gidanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Ngan'gityemerri |
| Fulan'gidanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo không người ở Gaafu Alifu, Maldives |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 5
Viết tắt của vấn đề chính phủ
- không so sánh (not comparable)Initialism of government issue.
Họ từ (word family)
cùng gốc GIVí dụ
- : “ / / , !”
- , , , , , .
- , .