GEM
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của máy hiệu ứng mặt đấtdanh từInitialism of ground-effect machine.
- Từ viết tắt của graphite-Epoxy Motordanh từAcronym of Graphite-Epoxy Motor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GEMDạng gốc (base form)
- GEMsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hidden gemdanh từ | danh từ | Viên ngọc ẩn giấu |
| -gemhậu tố | hậu tố | Biểu thị một cái gì đó có giá trị hoặc chất lượng lớn, trái ngược với từ đối lập ngầm phổ biến hơn được hình thành với -slop |
| gem treedanh từ | danh từ | Vật trang trí có hình dạng một cái cây nhỏ với những chiếc lá làm từ đá quý, được cho là có tác dụng thúc đẩy năng lượng tích cực |
| gem clipdanh từ | danh từ | Thiết bị nhỏ, gấp lại, bằng dây hoặc nhựa dùng để giữ các tờ giấy lại với nhau |
| iced gemdanh từ | danh từ | Loại bánh quy nhỏ, giòn bên trên phủ một lớp kem cứng, thường có màu sắc rực rỡ |
| Gem Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt hiệu chính thức của Idaho: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Gem Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 44 quận ở Idaho, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Emmett |
| gem squashdanh từ | danh từ | Loại bí mùa hè nhỏ, tròn, Cucurbita pepo |
Họ từ (word family)
cùng gốc GEMNgôn ngữ khác
Tiếng Trung