Fung
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Họ Phùng, 馮danh từ riêngA surname from Cantonese or Hakka.
- Đồng nghĩa với Fungordanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of Fungor (“Sudanese ethnic group”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FungDạng gốc (base form)
- FungsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -fung-trung tố | trung tố | Một kháng thể đơn dòng nhắm vào nấm |
| fung shuidanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với feng shui: tên có nguồn gốc từ tiếng Quảng Đông |
| fung-hwangdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fum |
| fungi-tiền tố | tiền tố | Nấm, nấm: nấm, nấm men, nấm mốc, vân vân |
Ví dụ
- Asian-Americans . . , “ ,” .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Fung- fungusNấmdanh từB2
- fungiNấmdanh từB2
- fungalThuộc về nấmtính từ, danh từC1
- fungicide(thuộc) diệt nấmdanh từ
Từ liên quan (related word)