Dịch

Fuji

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành phố ở tỉnh Shizuoka, Nhật Bảndanh từ riêngA city in Shizuoka Prefecture, Japan.
  2. Dạng tỉnh lược của Mount Fujidanh từ riêngEllipsis of Mount Fuji.
  3. Một họ từ tiếng Nhậtdanh từ riêngA surname from Japanese.
  4. Bến cảng ở quận Shimen, thành phố Tân Bắc, Đài Loandanh từ riêngA harbor in Shimen district, New Taipei City, Taiwan.

Cụm từ (phrase)

Mount Fujidanh từ riêngPhú Sĩ
Mount Fuji signdanh từHình ảnh X-quang cho thấy không khí nén các thùy trán của não, dẫn đến hình dạng lều, dấu hiệu của bệnh tràn khí màng phổi

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Nhật富士ふじ, Fuji
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại富基Fùjī

Ví dụ

  • " " ."Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.
  • .Tôi muốn leo đỉnh núi Phú Sĩ.
  • .

AI