Mount Fuji
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Phú Sĩdanh từ riêngThe highest mountain in Japan.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Fuji signdanh từ | danh từ | Hình ảnh X-quang cho thấy không khí nén các thùy trán của não, dẫn đến hình dạng lều, dấu hiệu của bệnh tràn khí màng phổi |
Ví dụ
- .Tôi muốn leo đỉnh núi Phú Sĩ.
- .
- .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật富士山ふじさん, Fuji-san