Dịch

Mount Fuji

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Phú Sĩdanh từ riêngThe highest mountain in Japan.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Mount Fuji signdanh từHình ảnh X-quang cho thấy không khí nén các thùy trán của não, dẫn đến hình dạng lều, dấu hiệu của bệnh tràn khí màng phổi

Ví dụ

  • .Tôi muốn leo đỉnh núi Phú Sĩ.
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật富士山ふじさん, Fuji-san

AI