Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Một họ xuất phát từ nghề nghiệp, từ nghề fletcher.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation, from the profession of fletcher.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
- Thị trấn ma ở Californiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in California.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Fulton, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Fulton County, Indiana.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FletcherDạng gốc (base form)
- FletchersSố nhiều (plural)
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Thị trấn thuộc quận Henderson
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn thuộc quận Henderson, Bắc CarolinaA town in Henderson County, North Carolina.
Ví dụ
- , "" , , " ".
- , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc Fletcher- FletcherianLiên quan đến hệ thống ăn kiêng được gọi là Fletcherismtính từ, danh từ
- FletcherismHệ thống ăn kiêng quy định việc nhai thức ăn nhiều lần cho đến khi mất hết vị giác và kiêng ăn cho đến khi rất đóidanh từ
- FletcheristĐồng nghĩa với Fletcheritedanh từ
- fletcheriteKhoáng chất màu xám thép hình lục giác đẳng cự có chứa coban, đồng, niken và lưu huỳnhdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha