Dịch

Feng

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Con sông ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA river in Shaanxi Province, China.
  2. Thành phố cổ ở Tây An, Thiểm Tây, thủ đô cũ của Trung Quốc dưới thời nhà Chudanh từ riêngAn ancient city in Xi'an, Shaanxi, a former capital of China under the Zhou dynasty.
  3. Một họ từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA surname from Mandarin.
  4. Huyện Bảo Kê, Thiểm Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Baoji, Shaanxi, China.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FengDạng gốc (base form)
  2. FengsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

feng shuidanh từ, động từHệ thống năng lượng tâm linh, cả thiện và ác, hiện diện trong đặc điểm tự nhiên của cảnh quan
Qomolangma Fengdanh từ riêngNúi Qomolangma; đỉnh Everest

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Một họ từ tiếng phổ thông
  1. A surname from Mandarin.
  2. A surname from Mandarin.

Ví dụ

  • Yü-hsiang Pukow, Kuo-chang .
  • […] , Zhi, , , .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại灃Fēng
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại馮Féng

Cùng gốc (doublet)FungPhung

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại鳳Fèng

AI