Feng
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con sông ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA river in Shaanxi Province, China.
- Thành phố cổ ở Tây An, Thiểm Tây, thủ đô cũ của Trung Quốc dưới thời nhà Chudanh từ riêngAn ancient city in Xi'an, Shaanxi, a former capital of China under the Zhou dynasty.
- Một họ từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA surname from Mandarin.
- Huyện Bảo Kê, Thiểm Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Baoji, Shaanxi, China.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FengDạng gốc (base form)
- FengsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feng shuidanh từ, động từ | danh từ, động từ | Hệ thống năng lượng tâm linh, cả thiện và ác, hiện diện trong đặc điểm tự nhiên của cảnh quan |
| Qomolangma Fengdanh từ riêng | danh từ riêng | Núi Qomolangma; đỉnh Everest |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Một họ từ tiếng phổ thông
- A surname from Mandarin.
- A surname from Mandarin.
Ví dụ
- Yü-hsiang Pukow, Kuo-chang .
- […] , Zhi, , , .
- .