Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc quần đảo Faroetính từkhông so sánh (not comparable)Faroe Islands
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Faroe Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo Faroe |
| Faroe Islanderdanh từ | danh từ | Một cư dân của Quần đảo Faroe (Faroes) |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc quần đảo Faroe
- Faroese
Họ từ (word family)
cùng gốc FaroeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Đan MạchFærø
- từ FaroeseFøroyar
Ví dụ
- ?Khi nào bạn mới trở về Quần đảo Faroe?
- .Mary đến từ Quần đảo Faroe.
- .Quần đảo Faroe không thuộc Liên minh châu Âu.