Nghĩa chính
- Liên quan đến Quần đảo Faroe, người hoặc ngôn ngữ Faroetính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Faroe Islands, Faroese people or language.
- Ngôn ngữ của Quần đảo Faroe, có liên quan chặt chẽ với tiếng Iceland và xa hơn với tiếng Đan Mạch, tiếng Na Uy và tiếng Thụy Điểndanh từ riêngThe language of the Faroe Islands, closely related to Icelandic, and more distantly to Danish, Norwegian, and Swedish.
- Người đến từ Quần đảo Faroe; một người dân đảo Faroedanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A person from the Faroe Islands; a Faroe Islander.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dano-Faroesetính từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ riêng | Thuộc hoặc liên quan đến Đan Mạch và Quần đảo Faroe, hoặc người hoặc ngôn ngữ Đan Mạch và Faroe |
Nguồn gốc (etymology)
- từ FaroeseFøroyar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha