Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dân tộc ở Tây Phidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A people of western Africa.
- Ngôn ngữ Bantu chiếm ưu thế ở Gabon và Guinea Xích đạo, được sử dụng bởi 1,3 triệu người, còn được gọi là Pahouindanh từ riêngThe dominant Bantu language of Gabon and Equatorial Guinea, spoken by 1.3 million people, also called Pahouin.
- Ngôn ngữ Beboid của Cameroon, chỉ có 2400 người nói, được gọi như vậy vì nó được nói ở làng Fangdanh từ riêngA Beboid language of Cameroon, spoken by only 2400 people, so called because it is spoken in the village of Fang.
- Quận Thập Yển, Hồ Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Shiyan, Hubei, China.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fang itđộng từ | động từ | Lái xe nhanh; sàn nó |
| fang jobdanh từ | danh từ | Sự bao bọc tình dục (cổ, tay, v.v.) của ai đó vào miệng của người có răng nanh |
| fire-fangđộng từ | động từ | Làm cho (phân) mất đi tính tốt và có màu tro do nhiệt sinh ra trong quá trình phân hủy |
| lose the fangđộng từ | động từ | Của một cái bơm: làm khô; không có nước |
| tooth, fang, and clawtrạng từ, danh từ | trạng từ, danh từ | Độc ác; với tất cả sức mạnh hoặc quyền lực của mình; không hề lùi bước |
| fang mark | Vết răng nanh | |
| snake fang | Răng nanh rắn | |
| venom fang | Răng nanh chứa độc |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ từ tiếng phổ thông
- A surname from Mandarin
Họ từ (word family)
cùng gốc Fang- fangirlFan nữ bị ám ảnh bởi một chủ đề cụ thể (đặc biệt là ai đó hoặc điều gì đó trên các phương tiện giải trí phổ biến)danh từ, động từ
- fangedCó chân răng, có răng nanhtính từ
- fangaThước đo khô truyền thống của Bồ Đào Nha, tương đương với khoảng 50–75 lít ở những địa điểm và thời điểm khác nhaudanh từ
- fangyChứa răng nanh; đầy răng nhọntính từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại房Fáng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Yü-yang .
- , , , .
- , .