Dịch

Fang

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈfɑŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dân tộc ở Tây Phidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A people of western Africa.
  2. Ngôn ngữ Bantu chiếm ưu thế ở Gabon và Guinea Xích đạo, được sử dụng bởi 1,3 triệu người, còn được gọi là Pahouindanh từ riêngThe dominant Bantu language of Gabon and Equatorial Guinea, spoken by 1.3 million people, also called Pahouin.
  3. Ngôn ngữ Beboid của Cameroon, chỉ có 2400 người nói, được gọi như vậy vì nó được nói ở làng Fangdanh từ riêngA Beboid language of Cameroon, spoken by only 2400 people, so called because it is spoken in the village of Fang.
  4. Quận Thập Yển, Hồ Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Shiyan, Hubei, China.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

fang itđộng từLái xe nhanh; sàn nó
fang jobdanh từSự bao bọc tình dục (cổ, tay, v.v.) của ai đó vào miệng của người có răng nanh
fire-fangđộng từLàm cho (phân) mất đi tính tốt và có màu tro do nhiệt sinh ra trong quá trình phân hủy
lose the fangđộng từCủa một cái bơm: làm khô; không có nước
tooth, fang, and clawtrạng từ, danh từĐộc ác; với tất cả sức mạnh hoặc quyền lực của mình; không hề lùi bước
fang markVết răng nanh
snake fangRăng nanh rắn
venom fangRăng nanh chứa độc

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ từ tiếng phổ thông
  1. A surname from Mandarin

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại房Fáng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , Yü-yang .
  • , , , .
  • , .

AI