Dịch

Falls

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ Fallsdanh từ riêngA surname.
  2. Cộng đồng Fallsdanh từ riêngAn unincorporated community in North Carolina, United States.
  3. Thác, thác nướcdanh từ riêngA short name for the local waterfall
  4. Thác Niagaradanh từ riêngEllipsis of Niagara Falls.

Cụm từ (phrase)

Falls Churchdanh từ riêngThành phố độc lập, trước đây là một phần của Quận Fairfax, Virginia, Hoa Kỳ
Falls Citydanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Richardson, Nebraska, Hoa Kỳ. Được đặt theo tên một thác nước cũ trên sông Big Nemaha
Twin Fallsdanh từ riêngThác nước ở Công viên Quốc gia Kakadu, Lãnh thổ phía Bắc, Australia
Rock Fallsdanh từ riêngThành phố ở Quận Whiteside, Illinois, nằm trên sông Rock
Falls Creekdanh từ riêngThị trấn ở Alpine Shire, phía đông bắc Victoria, Australia
Grand Fallsdanh từ riêngHệ thống thác nước ở Arizona, Mỹ
Angel Fallsdanh từ riêngThác nước ở Công viên Quốc gia Canaima, Venezuela; thác nước cao nhất thế giới
Great Fallsdanh từ riêngMột số thác nước ở Bắc Mỹ

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng Falls
  1. An unincorporated community in West Virginia, United States.

AI