Falls
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Fallsdanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng Fallsdanh từ riêngAn unincorporated community in North Carolina, United States.
- Thác, thác nướcdanh từ riêngA short name for the local waterfall
- Thác Niagaradanh từ riêngEllipsis of Niagara Falls.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Falls Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố độc lập, trước đây là một phần của Quận Fairfax, Virginia, Hoa Kỳ |
| Falls Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Richardson, Nebraska, Hoa Kỳ. Được đặt theo tên một thác nước cũ trên sông Big Nemaha |
| Twin Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thác nước ở Công viên Quốc gia Kakadu, Lãnh thổ phía Bắc, Australia |
| Rock Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Whiteside, Illinois, nằm trên sông Rock |
| Falls Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Alpine Shire, phía đông bắc Victoria, Australia |
| Grand Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống thác nước ở Arizona, Mỹ |
| Angel Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thác nước ở Công viên Quốc gia Canaima, Venezuela; thác nước cao nhất thế giới |
| Great Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Một số thác nước ở Bắc Mỹ |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng Falls
- An unincorporated community in West Virginia, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc Falls- FallsideKhu vực ngoại ô ở khu vực hội đồng Bắc Lanarkshire, gần Uddingston, Scotland (OS lưới ref NS7160)danh từ riêng
- fallscapeKhung cảnh mùa thudanh từ
- fallstreak(một phần của) trinh nữ; một vệt tinh thể băng rơi xuống thăng hoa trước khi chạm tới mặt đấtdanh từ
- FallsburgCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lawrence, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêng
Ví dụ
- ?
- Iguazú , .
- Tom's .