Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fallscape
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khung cảnh mùa thu
danh từ
An autumn landscape.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fallscape
Dạng gốc
(base form)
fallscape
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
autumnscape
Ví dụ
But
the
happiest
letters
came
from
a
lucky
few
whose
vivid
fallscapes
highlight
their
daily
drives
to
work
.
AI
1
Khung cảnh mùa thu
1
Khung cảnh mùa thu
1
Khung cảnh mùa thu