FU
danh từ (noun)tính từ (adjective)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của phần theo dõidanh từInitialism of follow-up.
- Viết tắt của tiền phạt được sử dụng (trong mô tả tem).tính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of fine used (in stamp descriptions).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FUDạng gốc (base form)
- FUsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kung fudanh từ, động từ | danh từ, động từ | Võ thuật Trung Quốc, kung fu, công phu |
| -fuhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành danh từ chỉ chuyên môn hoặc sự thông thạo về kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức cụ thể |
| -fu-trung tố | trung tố | Một dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -fung-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm |
| fu-ktrạng từ, thán từ, danh từ, động từ | trạng từ, thán từ, danh từ, động từ | Cách viết che bớt của fuck |
| fu@ktrạng từ, thán từ, danh từ, động từ | trạng từ, thán từ, danh từ, động từ | Cách viết che bớt của fuck |
| fu…ktrạng từ, thán từ, danh từ, động từ | trạng từ, thán từ, danh từ, động từ | Cách viết che bớt của fuck |
| fu©k | Cách viết che bớt của fuck | |
| fu*ktrạng từ, thán từ, danh từ, động từ | trạng từ, thán từ, danh từ, động từ | Cách viết che bớt của fuck |
1 nghĩa khác
Cụm từ (phrase) 1
Viết tắt của fuk you
- Abbreviation of fuck you.
Họ từ (word family)
cùng gốc FUVí dụ
- Rodney’s , , Elesin, , .