Eurodollar
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khoản tiền gửi bằng đô la Mỹ được giữ tại một ngân hàng bên ngoài Hoa Kỳ (không nhất thiết phải ở Châu Âu)danh từA deposit, in US dollars, held in a bank outside of the United States (no longer necessarily in Europe)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EurodollarDạng gốc (base form)
- eurodollarsSố nhiều (plural)
- EurodollarsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Từ đồng nghĩa với đồng euro (“€”) (biệt danh được sử dụng cho đồng tiền thống nhất châu Âu trước khi được giới thiệu và đặt tên; trong hội thoại, truyền thông và tiểu thuyết)
- Synonym of euro (“€”) (nickname used for the unified European currency prior to its introduction and naming; in conversation, media, and fiction)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha