Nghĩa chính
- Liên quan đến Leonhard Euler (1707–1783), nhà toán học và vật lý học tiên phong người Thụy Sĩtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Leonhard Euler (1707–1783), pioneering Swiss mathematician and physicist.
- Có chu trình Eulertính từkhông so sánh (not comparable)Having an Eulerian circuit.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Eulerian pathdanh từ | danh từ | Bước đi sử dụng mọi cạnh của đồ thị đúng một lần |
| Eulerian tourdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Eulerian circuit |
| Eulerian cycledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Eulerian circuit |
| Eulerian graphdanh từ | danh từ | Đồ thị chứa chu trình Euler |
| Eulerian traildanh từ | danh từ | Vệt chứa mỗi cạnh đúng một lần |
| Eulerian circuitdanh từ | danh từ | Đường mòn Euler bắt đầu và kết thúc tại cùng một nút |
| Eulerian correlation | Chưa có nghĩa | |
| Eulerian coordinate | Chưa có nghĩa |