Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Leonhard Euler, nhà toán học và vật lý học người Thụy Sĩdanh từ riêngLeonhard Euler, Swiss mathematician and physicist.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Euler linedanh từ | danh từ | Đường thẳng, đối với một tam giác nhất định, đi qua một số điểm quan trọng, bao gồm tâm đường tròn ngoại tiếp, trực tâm và tâm; một đường tương tự cho một số hình hình học 2 và 3 chiều khác |
| Euler genusdanh từ | danh từ | Số nguyên tối thiểu n sao cho đồ thị đã cho có thể được vẽ mà không cắt chính nó trên một hình cầu có n chữ hoa hoặc có n/2 tay cầm |
| Euler angledanh từ | danh từ | Các một trong ba góc cùng mô tả hướng của một vật rắn đối với hệ tọa độ ba chiều cố định, theo chủ nghĩa hình thức do Leonhard Euler đưa ra |
| Euler methoddanh từ riêng | danh từ riêng | Phương pháp xấp xỉ bằng số của nghiệm của một phương trình vi phân thông thường với một giá trị ban đầu cho trước |
| Euler diagramdanh từ | danh từ | Sơ đồ thể hiện một số tập hợp bằng các đường viền có hình khép kín, thường là hình tròn và hình elip, đồng thời biểu thị mối quan hệ giữa các tập hợp |
| Euler's numberdanh từ riêng | danh từ riêng | Hằng số toán học e, cơ số của logarit tự nhiên; một số vô tỷ, siêu việt xấp xỉ bằng 2,71828 |
| Euler's formuladanh từ riêng | danh từ riêng | Công thức liên kết lũy thừa phức tạp với các hàm lượng giác |
| Euler's identitydanh từ riêng | danh từ riêng | Phương trình e^(iπ)=-1,!, thống nhất các lĩnh vực toán học đa dạng |
Họ từ (word family)
cùng gốc EulerNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcEuler
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha