Dịch

Estonian

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɛˈstəʊ.nɪ.ən/US/ɛˈstoʊ.ni.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. E-xtô-ni-atính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to the country of Estonia, its people or their language.
  2. Người Estonia bản địadanh từđếm được (countable)A person of the indigenous ethnic group of Estonia or someone descended from such people.
  3. Tiếng Estoniadanh từkhông đếm được (uncountable)The Uralic language that is the official language of Estonia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EstonianDạng gốc (base form)
  2. EstoniansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

non-Estoniantính từKhông phải tiếng Estonia
North Estoniandanh từ riêngNhóm phương ngữ tiếng Estonia bao gồm tiếng Estonia tiêu chuẩn
South Estoniandanh từ riêngNgôn ngữ Finnic, hay một nhóm phương ngữ tiếng Estonia, được nói ở đông nam Estonia và biến thể nổi bật nhất trong số đó là Tiếng Võro
Estonian Sign Languagedanh từ riêngNgôn ngữ ký hiệu được cộng đồng người khiếm thính ở Estonia sử dụng
Estonian Soviet Socialist Republicdanh từ riêngNhà nước Estonia khi còn là nước cộng hòa thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết
Estonian SSRdanh từ riêngCộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Estonia, tên của Cộng hòa Estonia dưới sự cai trị của Liên Xô (1940–1991, tên đổi năm 1990)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người Estonia
  1. đếm được (countable)Any person from Estonia or someone descended from such people.

Nguồn gốc (etymology)

Estonia-an

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy muốn học tiếng Estonia.
  • ?Bạn có nói tiếng Estonia không?
  • ?Các bạn có nói tiếng Estonia không?

AI