Essence
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên gọi nữ được sử dụng trong người Mỹ gốc Phi.danh từ riêngA female given name of African-American usage.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in essencecụm giới từ | cụm giới từ | Theo bản chất; vốn có |
| of the essencetính từ | tính từ | Quan trọng, không thể thiếu, cốt yếu |
| time is of the essencecụm từ | cụm từ | Thời gian là yếu tố cần được cân nhắc (liên quan đến một hành động hoặc phản hồi); sự vội vàng là cần thiết |
| k-essencedanh từ | danh từ | Tinh hoa động học |
| coffee essencedanh từ | danh từ | Dạng cà phê lỏng đậm đặc, được sử dụng làm hương liệu cho bánh ngọt và kem, thường bao gồm rau diếp xoăn |
| vanilla essencedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vanilla extract |
| the essence of | Bản chất của | |
| essence peddlerdanh từ | danh từ | Con chồn hôi |