Nghĩa chính
- Nữ thần của sự bất hòa và xung đột, người có quả táo bất hòa đã châm ngòi cho những sự kiện cuối cùng dẫn đến Chiến tranh thành Troy; được Homer đánh đồng với Enyo (nữ thần chiến tranh bạo lực) và được đồng nhất với nữ thần La Mã Discordiadanh từ riêngThe goddess of discord and strife, whose apple of discord sparked events that eventually led to the Trojan War; equated by Homer with Enyo (goddess of violent war) and identified with the Roman goddess Discordia;
- Nhân vật tương tự như vị thần chính của Chủ nghĩa bất hòa, được coi là nữ thần của sự hỗn loạndanh từ riêngthe same figure as principal deity of Discordianism, regarded as the goddess of disorder.
- Erisdanh từ riêngThe celestial body 136199 Eris, the most-massive known dwarf planet in the Solar System and the largest known object in the scattered disk; formerly nicknamed Xena.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Champaign, Ohio, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Champaign County, Ohio, United States.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Eris I | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἜριςÉris
Ví dụ
- . . , .Tuy nhiên, chủ nghĩa Erisian không nên bị đối xử một cách khinh suất. Greg Hill kể cho tôi nghe những trải nghiệm của anh ấy với Eris khá sâu sắc. Mặc dù nó bắt đầu như một trò đùa vô thần, nhưng nhận thức của anh ấy đã bắt đầu thay đổi.
- , .
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc Eris- ERISAViết tắt của Employee Retirement Income Security Actdanh từ riêng
- ErisianLiên quan đến Eristính từ
- eristicKích động xung đột, tranh cãi hoặc bất hòadanh từ, tính từ
- eristaviVăn phòng phong kiến Gruzia, gần tương đương với chiến lược gia Byzantine và thường được dịch sang tiếng Anh là "công tước"danh từ
Từ liên quan (related word)