Dịch

Emin

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Huyện thuộc tỉnh Tachen, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Tacheng prefecture, Xinjiang autonomous region, China.
  2. Một họdanh từ riêngA surname.

Cụm từ (phrase)

eminent domaindanh từQuyền của chính phủ đối với tài sản tư nhân trong phạm vi quyền hạn của mình. Thường được dùng để buộc chủ sở hữu đất bán tài sản của họ để chuẩn bị cho một dự án xây dựng lớn như đường cao tốc

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại額敏
danh từ riêng
  1. từ tiếng Ả Rậpأَمِينʔamīn

AI