Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Oread, bị Hera trừng phạt bằng cách mất giọng của chính mình và chỉ có thể bắt chước giọng của người khác.danh từ riêngAn oread, punished by Hera by losing her own voice and only being able to mimic that of others.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Dale, Alabamadanh từ riêngAn unincorporated community in Dale County, Alabama.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Metcalfe, Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Metcalfe County, Kentucky.
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc Giáo xứ Rapides, Louisiana.danh từ riêngA census-designated place in Rapides Parish, Louisiana.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| echo-tiền tố | tiền tố | Đồng nghĩa với sono- |
| echo timedanh từ | danh từ | Thời gian từ khi tạo ra âm thanh hoặc xung sóng vô tuyến đến khi nhận được tiếng vang tương ứng |
| echo worddanh từ | danh từ | Dạng lặp lại trong các ngôn ngữ Nam Á, trong đó một từ hoặc cụm từ được lặp lại với đoạn ban đầu hoặc âm tiết được sửa đổi, thường mang nghĩa "vân vân" |
| light echodanh từ | danh từ | Hiện tượng do ánh sáng phản xạ khỏi các bề mặt ở xa nguồn và đến người quan sát với độ trễ tương ứng với khoảng cách này, tương tự như tiếng vang của âm thanh |
| thought echodanh từ | danh từ | Dạng ảo giác thính giác, liên quan đến tâm thần phân liệt hoặc rối loạn tâm thần, trong đó bệnh nhân nghe thấy suy nghĩ của mình được nói to |
| forward echodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pre-echo |
| echo chamberdanh từ | danh từ | Phòng hoặc không gian kín khác rất thuận lợi cho việc tạo ra tiếng vang, đặc biệt là phòng được thiết kế và xây dựng cho mục đích này |
| pre-echodanh từ | danh từ | Dấu hiệu sớm hoặc dấu hiệu của một cái gì đó; một điềm báo |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Thị trấn thuộc quận Antrim
- Thị trấn thuộc quận Antrim, MichiganA township in Antrim County, Michigan.
Họ từ (word family)
cùng gốc EchoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἨχώĒkhṓ“sound”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “” .
- " ," , " , , !"
- "."