Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Mô-đun mặt trăng Apollo của tàu Apollo 11danh từ riêngThe Apollo Lunar Module of Apollo 11.
- Họ người Anhdanh từ riêngA surname transferred from the nickname, from the name of the bird as a byname. See eagle.
- Sông Eagledanh từ riêngAny of a number of rivers in the United States and Canada.
- Hướng đạo sinh Đại bàngdanh từAn Eagle Scout.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EagleDạng gốc (base form)
- EaglesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- EagleupĐạt được cấp bậc Hướng đạo Đại bàng trong Hướng đạo BSA
- EagleoutRời khỏi đội trinh sát vì đã đạt được cấp bậc Eagle Scout
Cụm từ khác (phrase)eagle eyeMắt đại bàngeagle rayCác nhóm cá sụn thuộc họ Myliobatidae, bao gồm hầu hết các loài lớn sống ở vùng biển khơi thay vì dưới đáy biểngolden eagleĐại bàng vàngeagle dadNgười cha lèo lái con cái (đặc biệt là con trai mình) rất khó thành côngsea eagleCon đại bàng có chiếc đuôi trắng đặc biệt; cụ thể là đại bàng đuôi trắng (Haliaeetus albicilla)full eagleĐồng nghĩa với bird colonel
15 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 14
Danh từ (noun) 1
Làng tại Alaska
- Làng tại Alaska, Hoa KỳA village in Southeast Fairbanks Census Area, Alaska.
Họ từ (word family)
cùng gốc EagleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhaquila
- từ tiếng Anh cổāc“oak”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?
- .
- .