Duval
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ địa hình có nguồn gốc từ tiếng Pháp, dành cho một người sống ở thung lũngdanh từ riêngA topographic surname from French of French origin, for someone who lived in a valley.
- Dạng tỉnh lược của Duval Countydanh từ riêngEllipsis of Duval County
- Địa phương trong khu vực hội đồng Armidale, phía đông bắc New South Wales, Australiadanh từ riêngA locality in the Armidale council area, north-eastern New South Wales, Australia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Duval Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Jacksonville. Được đặt theo tên của William Pope Duval |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápDuval