Drama
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dramadanh từ riêngA city, a municipality, a regional unit of the East Macedonia and Thrace region, in north-eastern Greece.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drama queendanh từ, động từ | danh từ, động từ | Người kịch tính quá mức hoặc cường điệu, đặc biệt là phụ nữ hoặc trẻ em gái. Hoặc một diva hoặc một người tự ái |
| drama kingdanh từ | danh từ | Người kịch tính quá mức hoặc cường điệu, đặc biệt là đàn ông hoặc con trai |
| period dramadanh từ | danh từ | Phim lịch sử, phim cổ trang |
| C-dramadanh từ | danh từ | Bộ phim truyền hình Trung Quốc |
| K-dramadanh từ | danh từ | Phim truyền hình dài tập kịch tính được sản xuất tại Hàn Quốc |
| J-dramadanh từ | danh từ | Bộ phim truyền hình Nhật Bản |
| e-dramadanh từ | danh từ | Kịch (tin đồn, dối trá, kịch tính, v.v.) trên Internet hoặc trên không gian mạng |
| web dramadanh từ | danh từ | Bộ phim truyền hình ngắn được phát hành trên nền tảng internet và di động |
Ví dụ
- “ ,” Pavlos , .
Họ từ (word family)
cùng gốc DramaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy LạpΔράμα
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha