Dịch

Doric

C2tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈdɒɹɪk/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thuộc kiến trúc Dorictính từRelating to one of the Greek orders of architecture, distinguished by its simplicity and solidity.
  2. Thuộc phương ngữ Scots Đông Bắctính từOf or pertaining to the dialect of Scots spoken in the northeast of Scotland, predominantly Morayshire and Aberdeen areas.
  3. Thuộc phương ngữ Hy Lạp cổtính từOf or pertaining to the Ancient Greek dialect group once spoken in the north-west of Greece.
  4. Nhóm phương ngữ Hy Lạp cổdanh từ riêngA group of Ancient Greek dialects, once spoken in western Greece, southern Italy and Sicily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DoricDạng gốc (base form)
  2. more DoricSo sánh hơn (comparative)
  3. most DoricSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Doric Greekdanh từ riêngPhương ngữ của tiếng Hy Lạp cổ đại được nói ở tây bắc Hy Lạp, miền nam nước Ý và Sicily trong thời kỳ Cổ điển
Doric orderdanh từPhong cách trang trí ít công phu nhất trong ba phong cách kiến trúc Hy Lạp cổ điển
hyper-DoricChưa có nghĩa
Proto-DoricChưa có nghĩa
hyper-DoricismChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thuộc người Dorian
  1. Synonym of Dorian; of or relating to the region of Doris in Asia Minor or the Dorians

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΔωρικόςDōrikós“related to Dorians”

Ví dụ

  • , Hardwick’s , () !Chắc chắn đó là nơi tôi yêu thích nhất, vì chính nhờ mái vòm Doric vĩ đại của Hardwick mà lần đầu tiên tôi cảm nhận được tiếng gầm và tiếng lạch cạch của đường phố London, chuyến đi là phần thưởng thời thơ ấu cho việc đạt được thành công (bất ngờ) trong một kỳ thi ở trường!
  • , .Ngôi nhà có một khoảng sân với hàng cột bao quanh hình chữ nhật và một hành lang có mái che, phần mái được đỡ bởi các cột có đầu cột kiểu Doric.

AI