Dorian
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thuộc người Đoriantính từOf or relating to the Dorians.
- Đồng tính namtính từHomosexual, gay; preferring exclusively men as romantic or sexual partners; male counterpart of lesbian.
- Người Đorian (thuộc cổ Hy lạp)danh từA member of the Dorians.
- Tên namdanh từ riêngA male given name from Ancient Greek, famously used by Oscar Wilde in his novel The Picture of Dorian Gray (1891).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DorianDạng gốc (base form)
- doriansSố nhiều (plural)
- DoriansSố nhiều (plural)
- more DorianSo sánh hơn (comparative)
- most DorianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dorian modedanh từ | danh từ | Chế độ có thang âm giống với phím thứ với bậc thang âm thứ sáu được nâng lên nửa cung, với mẫu quãng |
| Ukrainian Doriandanh từ riêng | danh từ riêng | Chế độ tương đương với thứ tự nhiên với thứ 4 và thứ 6 được nâng lên |
| Dorian Gray effectdanh từ | danh từ | Hiện tượng tâm trạng và cảm xúc bên trong của một người có thể ảnh hưởng đến diện mạo khuôn mặt của họ |
| Dorian Gray syndromedanh từ | danh từ | Hiện tượng văn hóa được đặc trưng bởi sự tự hào tột độ của một người đàn ông về ngoại hình cá nhân và thể chất của mình, kèm theo những khó khăn trong việc đối phó với sự lão hóa về thể chất và yêu cầu trưởng thành về tâm lý |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thuộc nữ thần Doris
- Of or relating to the oceanid Doris in Greek mythology.
Họ từ (word family)
cùng gốc DorianNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng PhápDoriens
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- [] , , [] trong khi tình yêu [Dorian] của nam giới dành cho nam giới ở Hy Lạp đã được đạo đức hóa và đạt đến vị trí cao của một chức năng xã hội được công nhận, thì tình yêu [Đồng tính nữ] của nữ dành cho nữ vẫn chưa phát triển và không được tôn trọng
- Muiriel " " , .Muiriel đã hứa với tôi rằng nếu tôi đọc trọn vẹn cuốn sách 'Bức chân dung của Dorian Gray' bằng tiếng Anh, cô ấy sẽ giúp tôi làm bài tập toán.
- " / ' . / . , / , ."Troy một lần nữa / rũ bỏ nỗi buồn mười năm. Mở toang / những cánh cổng. Với niềm vui tới bờ biển hoang vắng, / những nơi không một bóng quân thù, chúng ta đổ những hàng quân Dorian vào.