Dịch

doris

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sên biển doris, sên biểndanh từA sea slug.

Cụm từ (phrase)

salt-and-pepper dorisdanh từLoài sên biển nudibranch, Aegires albopunctatus, có thân màu trắng với những đốm đen nhỏ

Ví dụ

  • , , , , , , .Nó là một con sên biển doris, có độ đặc tựa như những con sên trần tàn phá hoa trong vườn của chúng ta, nhưng nó đẹp hơn sinh vật đó rất nhiều, đến mức nếu nó hiểu được chúng ta thì ta phải xin lỗi vì sự so sánh này.
  • .Doris luôn quan tâm chu đáo đến cảm xúc của mọi người.

AI