Dịch

Dixiecrat

danh từ (noun)
/ˈdɪksɪˌkɹæt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Là thành viên của Đảng Dân chủ Nhân quyền của các bang tồn tại trong thời gian ngắn của Hợp chủng quốc Hoa Kỳdanh từA member of the short-lived States' Rights Democratic Party of the United States of America.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DixiecratDạng gốc (base form)
  2. DixiecratsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Là thành viên của Đảng Dân chủ Hợp chủng quốc Hoa Kỳ đến từ các bang miền Nam
  1. Là thành viên của Đảng Dân chủ Hợp chủng quốc Hoa Kỳ đến từ các bang miền Nam, đặc biệt là một trong những lãnh thổ cũ của Liên bang Hoa Kỳ, những người có quan điểm bảo thủ về mặt xã hội và ủng hộ sự phân biệt chủng tộc và quyền lực của người da trắngA member of the Democratic Party of the United States of America from the southern States, especially one of the former territories of the Confederate States of America, who hold socially conservative viewpoints, and supports racial segregation and white power.

Họ từ (word family)

cùng gốc Dixiecrat

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI