Dịch

Dixie

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Miền Nam Hoa Kỳ, đặc biệt là các bang thuộc Liên minh miền Nam cũ.danh từ riêngThe Southern United States, especially the former Confederate States.
  2. Góc phía tây nam của Utahdanh từ riêngThe southwestern corner of Utah.
  3. Tên riêng của phụ nữ được chuyển từ tên địa điểmdanh từ riêngA female given name transferred from the place name.
  4. Nơi đông dân ở Quận Maricopa, Arizonadanh từ riêngA populated place in Maricopa County, Arizona.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Dixie cupdanh từCốc giấy dùng một lần, đôi khi được phủ sáp, đặc biệt được sử dụng để đựng các món tráng miệng có đá
Dixie flagdanh từCờ chiến đấu của quân miền Nam
Dixie Alleydanh từ riêngKhu vực thuộc bờ biển Vịnh Mexico của Hoa Kỳ nơi xảy ra nhiều cơn lốc xoáy
Dixie Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Cross City
whistle Dixieđộng từTham gia vào những tưởng tượng trò chuyện nhàn rỗi
Heart of Dixiedanh từ riêngBiệt danh không chính thức của Alabama, một tiểu bang của Hoa Kỳ
Dixie Dingodanh từĐồng nghĩa với Carolina dog

20 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 20
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Brooks
  1. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Brooks, GeorgiaA census-designated place in Brooks County, Georgia.

AI