Dịch

Dissenter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cơ đốc nhân theo đạo Tin lành không theo giáo hội đã được thành lập, Giáo hội Anhdanh từA Protestant Christian who does not follow the established church, the Church of England.
  2. Người tham gia cuộc tuần hành của những người bất đồng chính kiến ở Moscowdanh từA person who took part in the Dissenters' March in Moscow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DissenterDạng gốc (base form)
  2. DissentersSố nhiều (plural)

AI