Dent
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận South Lakeland (OS lưới ref SD7086)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Westmorland and Furness, Cumbria, England, previously in South Lakeland district (OS grid ref SD7086).
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DentDạng gốc (base form)
- DentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make a dentđộng từ | động từ | Tạo ấn tượng; có tác dụng lên; sứt mẻ đi |
| dent corndanh từ | danh từ | Ngô đồng có hàm lượng tinh bột mềm cao |
| Dent Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 114 quận ở Missouri, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Salem |
| Dent Blanchedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi thuộc dãy Pennine Alps, nằm ở bang Valais ở Thụy Sĩ |
| scratch-and-denttính từ | tính từ | Mới nhưng bị hư hỏng về mặt thẩm mỹ trong quá trình xử lý |
| put a dent in the universeđộng từ | động từ | Lại dấu ấn tích cực trong cuộc sống của nhiều người; mang lại một sự thay đổi mang tính cách mạng có lợi cho nhân loại |
| dent someone's pride | Làm tổn thương lòng tự trọng | |
| put a dent in something | Làm hao hụt cái gì |