Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scratch-and-dent
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mới nhưng bị hư hỏng về mặt thẩm mỹ trong quá trình xử lý
tính từ
không so sánh
(not comparable)
New but cosmetically damaged during handling.
Ví dụ
scratch-and-dent
refrigerator
AI
1
Mới nhưng bị hư hỏng về mặt thẩm mỹ trong quá trình xử lý
1
Mới nhưng bị hư hỏng về mặt thẩm mỹ trong quá trình xử lý
1
Mới nhưng bị hư hỏng về mặt thẩm mỹ trong quá trình xử lý