Democratic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc Đảng Dân chủ Mỹtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or supporting the Democratic Party of the United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| people's democratictính từ | tính từ | Liên quan đến dân chủ nhân dân |
| People's Democratic Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của People's Democratic Republic of Algeria: một quốc gia ở Bắc Phi |
| democratic socialistdanh từ | danh từ | Người ủng hộ hoặc ủng hộ chủ nghĩa xã hội dân chủ hoặc các hệ tư tưởng của nó |
| New Democratictính từ | tính từ | Liên quan đến Đảng Dân chủ Mới của Canada hoặc những người ủng hộ Đảng này |
| social democratictính từ | tính từ | Liên quan đến dân chủ xã hội |
| New Democratic Partydanh từ riêng | danh từ riêng | Đảng chính trị dân chủ xã hội Canada tuyển chọn các ứng cử viên trong cả cuộc bầu cử liên bang và cấp tỉnh |
| German Democratic Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Dân chủ Đức |
| Democratic Republic of Vietnamdanh từ riêng | danh từ riêng | Việt Nam Dân chủ Cộng hòa |
Ví dụ
- .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc DemocraticNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha