Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Demetrius
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/
d
ɪ
ˈ
m
iː
t
ɹ
ɪə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ đại
danh từ riêng
A male given name from Ancient Greek.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Demetria
Demi
Demeter
Dmitry
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
Δημήτριος
Dēmḗtrios
Cùng gốc
(doublet)
Dimitris
Dmitry
Ví dụ
The
easy
names
were
the
ones
she
forgot
.
But
this
one
wasn't
easy
and
it
was
like
the
swaggering
name
of
some
football
player
from
Alabama
and
that's
how
she
remembered
it
,
Demetrius
,
badly
burned
in
the
other
tower
,
the
south
tower
.
AI
1
Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ đại
1
Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ đại
1
Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ đại