Nghĩa chính
- Nữ thần sinh sản của Trái đất và mùa màng, người bảo vệ hôn nhân và trật tự xã hội; con gái của Cronos và Rhea, mẹ của Persephonedanh từ riêngThe goddess of the fertility of the Earth and harvests, protector of marriage and social order; daughter of Cronos and Rhea, mother to Persephone.
- 1108 Demeter, một tiểu hành tinh ở vành đai chínhdanh từ riêng1108 Demeter, a main belt asteroid.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Law of Demeterdanh từ riêng | danh từ riêng | Hướng dẫn thiết kế để phát triển các chương trình hướng đối tượng đặc biệt yêu cầu sự kết nối lỏng lẻo giữa các đối tượng |
Họ từ (word family)
cùng gốc DemeterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổΔημήτηρDēmḗtēr