Dịch

Demeter

danh từ riêng (proper noun)
UK/dɪˈmiːtə/US/ˈdɛmɪtəɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nữ thần sinh sản của Trái đất và mùa màng, người bảo vệ hôn nhân và trật tự xã hội; con gái của Cronos và Rhea, mẹ của Persephonedanh từ riêngThe goddess of the fertility of the Earth and harvests, protector of marriage and social order; daughter of Cronos and Rhea, mother to Persephone.
  2. 1108 Demeter, một tiểu hành tinh ở vành đai chínhdanh từ riêng1108 Demeter, a main belt asteroid.

Cụm từ (phrase)

Law of Demeterdanh từ riêngHướng dẫn thiết kế để phát triển các chương trình hướng đối tượng đặc biệt yêu cầu sự kết nối lỏng lẻo giữa các đối tượng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΔημήτηρDēmḗtēr

AI