Degree
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Degreedanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| third degreedanh từ | danh từ | Thẩm vấn thô bạo chuyên sâu để lấy thông tin hoặc lời thú tội |
| first-degreetính từ | tính từ | Mức độ trọng tội nghiêm trọng nhất, thường liên quan đến việc lập kế hoạch hoặc các tình tiết tăng nặng khác |
| first-degree murderdanh từ | danh từ | Tội giết người thuộc hình thức được pháp luật coi là nghiêm trọng nhất; sự khác biệt chính xác có thể khác nhau tùy theo khu vực pháp lý nhưng thường liên quan đến việc tính toán trước hoặc việc lựa chọn nạn nhân hoặc các tình huống khác được coi là đặc biệt đáng trách |
| third-degreetính từ | tính từ | Mức độ trọng tội ít nghiêm trọng nhất, thường liên quan đến việc thiếu kế hoạch và/hoặc thiếu các yếu tố giảm nhẹ khác nhau |
| second-degreetính từ | tính từ | Mức độ trọng tội được giảm nhẹ phần nào bởi nhiều yếu tố khác nhau |
| to a degreecụm giới từ | cụm giới từ | Hơi: một chút; một chút; vừa phải |
| first-degree burndanh từ | danh từ | Vết bỏng nhẹ gây đỏ da nhưng không phồng rộp |
| third-degree burndanh từ | danh từ | Vết bỏng nghiêm trọng phá hủy da và mô bên dưới và làm lộ ra các đầu dây thần kinh |