Deed
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| propaganda of the deeddanh từ | danh từ | Hành động bạo lực có động cơ chính trị, nhằm mục đích truyền đi một thông điệp ý thức hệ và đóng vai trò là chất xúc tác khơi dậy tinh thần cách mạng xã hội chủ nghĩa trong giai cấp vô sản chống lại những kẻ áp bức được cho là |
| a good deed is its own rewardcụm từ | cụm từ | Người ta không nên mong đợi một phần thưởng cho những việc làm tốt mà chỉ nên thực hiện chúng chỉ vì sự hài lòng khi làm việc đó |
| 'deedtrạng từ | trạng từ | (không trang trọng) Thực sự |
| deed polldanh từ | danh từ | Chứng thư chỉ liên quan đến một bên, được phân biệt với khế ước bằng cách cắt mép giấy đều đặn hoặc "thăm dò ý kiến" chứ không phải thụt vào |
| trust deeddanh từ | danh từ | Chứng thư chuyển giao tài sản cho người được ủy thác, cho một số mục đích sử dụng cụ thể |
| title deeddanh từ | danh từ | Văn tự chứng nhận quyền sở hữu |
| do the deedđộng từ | động từ | Quan hệ tình dục |
| in very deedcụm giới từ | cụm giới từ | Thực vậy; chắc chắn |
Họ từ (word family)
cùng gốc DeedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha