Dịch

Dee

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dêdanh từ riêngA river in Aberdeenshire council area, Scotland that flows about 145 km (90 mi) from the Cairngorm Mountains to the North Sea at Aberdeen.
  2. Con sông ở xứ Wales và Anh chảy dài khoảng 113 km (70 dặm) từ Snowdonia đến biển Ireland gần Liverpool.danh từ riêngA river in Wales and England that flows about 113 km (70 mi) from Snowdonia to the Irish Sea near Liverpool.
  3. Con sông ở Cumbria, Anh, chảy qua Dentdale và hợp lưu với sông Rawthey gần Sedbergh.danh từ riêngA river in Cumbria, England, which flows through Dentdale, and joins the River Rawthey near Sedbergh.
  4. Con sông ở hạt Cavan và hạt Louth, Irelanddanh từ riêngA river in County Cavan and County Louth, Ireland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DeeDạng gốc (base form)
  2. DeesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Dee Whydanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Northern Beaches, New South Wales, Australia
Pee Deedanh từ riêng, danh từCon sông ở Carolinas của Hoa Kỳ
Mount Deedanh từ riêngVùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Maitland, New South Wales, Australia
Billy Deedanh từColt 45, một nhãn hiệu rượu mạch nha của Mỹ
Bangor-on-Deedanh từ riêngNgôi làng và cộng đồng ở quận Wrexham, Wales, về mặt lịch sử là một phần tách biệt của Flintshire (OS lưới ref SJ3945)
Miller of Deedanh từMột người sống độc lập và không gắn bó với người khác, đặc biệt là vì những lý do ích kỷ
dee ringKhoen chữ D
ecks deethán từTrêu chọc thu hút sự chú ý vào điều gì đó không thú vị như gợi ý

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Địa phương thuộc Hội đồng Central Highlands
  1. Địa phương thuộc Hội đồng Central Highlands, trung tâm Tasmania, Úc.A locality in Central Highlands Council, central Tasmania, Australia.

Ví dụ

  • , / , ; […]
  • .

AI