Dead Sea
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Biển Chếtdanh từ riêngA lake in the Middle East in Palestine and Jordan, noted for high salinity and for its banks being the lowest land-based elevation on Earth.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dead Sea appledanh từ | danh từ | Loại trái cây, được cho là sẽ tan thành khói hoặc tro khi hái |
| Dead Sea effectdanh từ | danh từ | Mô hình phản đối dẫn đến sự tích tụ các thành viên kém năng lực hơn trong một tổ chức, do tỷ lệ các thành viên tài năng hơn rời khỏi tổ chức cao một cách không cân đối |
| with all the salt in the Dead Seacụm giới từ | cụm giới từ | Với rất nhiều nghi ngờ và hoài nghi |
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng LatinhMare Mortuus
- từ tiếng Ả Rậpاَلْبَحْر الْمَيِّتal-baḥr al-mayyit
Ví dụ
- .
- .
- .