Dịch

Daniel

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cuốn sách trong Cựu Ước của Kinh Thánhdanh từ riêngA book in the Old Testament of the Bible.
  2. Đa-ni-en, tiên tri Danieldanh từ riêngThe prophet whose story is told in the Book of Daniel.
  3. Daniel (tên nam)danh từ riêngA male given name from Hebrew in regular use since the Middle Ages.
  4. Thẩm phán sáng suốt, quan tòa công minhdanh từA wise judge, like the biblical Daniel who ingeniously saved a woman from false accusations of adultery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DanielDạng gốc (base form)
  2. DanielsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Daniel Islanddanh từ riêngHòn đảo nhỏ nằm ở thành phố Charleston, Nam Carolina, Hoa Kỳ
dreamy Danieldanh từNgười có xu hướng mơ mộng
Daniel Lambertdanh từMột cái gì đó khổng lồ, hay nói cách khác là tuyệt vời theo một cách nào đó
Daniel's Harbourdanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
Daniel come to judgementdanh từNgười khôn ngoan giải quyết một vấn đề khó khăn
Daniel Lambertishtính từCực kỳ béo phì
fall on someone's danielNgã đập mông

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Daniel (họ nguồn gốc Anh)
  1. A British surname originating as a patronymic, a variant of Daniels.

Ví dụ

  • , .Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy.
  • , , : ; , seruest , .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiDaniel
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΔᾱνῑήλDānīḗl
  3. từ tiếng Do Tháiדָּנִיֵּאלdaniyél

Ngôn ngữ khác

AI