Daniel
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/daˈnjel/nguồn
Nghĩa chính
- Đa-ni-en, sách Đa-ni-endanh từ riêngDaniel (biblical book and prophet)
- Daniel (tên nam)danh từ riênga male given name from Hebrew, equivalent to English Daniel
- Chữ D (khi đánh vần)danh từ riêngthe letter D in the Spanish spelling alphabet
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bố mẹ của Daniel lúc nào cũng ốm đau.
- ¿ ?Cậu có muốn Daniel tiết lộ trước nội dung cuốn tiểu thuyết không?
- .Daniel đã cảm ơn các viên cảnh sát.