dana
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hạnh bố thí, sự bố thídanh từkhông đếm được (uncountable)The virtue of generosity or giving, a form of alms, in Indian philosophy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| offer dana | Cúng dường bố thí | |
| practice dana | Thực hành hạnh bố thí | |
| Dana Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Cam, California, Hoa Kỳ |
| danaid eggflydanh từ | danh từ | Loài bướm nhộng phổ biến, Hypolimnas misippus, ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới Châu Phi, Châu Á, Châu Úc và Châu Mỹ |
Ví dụ
- ?Bạn nghĩ Dana đang tính làm gì?
- .Tôi đã nhìn thấy Dana.
- .Tôi thấy Dana và Corina.
Họ từ (word family)
cùng gốc dana- danaidCác thành viên của họ Danaidae, hiện được coi là phân họ nhộng Danainaedanh từ
- danaideBánh xe nước có trục thẳng đứng và vỏ thuôn nhọn bên trong và bên ngoài, giữa chúng có các cánh gạt hoặc phao thường được gắn vào cả hai vỏ, nhưng đôi khi chỉ gắn với một vỏdanh từ
- danaineCác loài bướm thuộc phân họ Danainaedanh từ
- danaiteLoại arsenopyrite có chứa cobandanh từ